Close

Bảng ngọc Tốc Chiến

Hiểu sâu Bảng ngọc Tốc Chiến để tự tạo ra Meta ngọc cho tướng bạn chơi. Công thức tạo bảng ngọc Tốc Chiến vô cùng hiệu quả tại Kicdo

Danh sách các ngọc trong Tốc Chiến:

bảng ngọc tốc chiến

Bảng ngọc Tốc Chiến sẽ khác với bảng ngọc của LMHT khi bạn chỉ có một ngọc lớn và cộng thêm 3 ngọc nhỏ. Và tất nhiên chúng đều có tác dụng tăng cường sức mạnh cho con tướng bạn định chơi.

Cụ thể

  • Keystone (Ngọc Chính) có 8 ngọc chính
  • Domination (Ngọc tạo dame) có 5 ngọc để chọn
  • Resolve (Ngọc cho máu, giáp...) có 5 ngọc để chọn
  • Inspiration (Ngọc cho Mana, Vàng..) có 5 ngọc để chọn

Xem thêm cách chơi và lên đồ cho các tướng Tốc Chiến tại đây:

https://kicdo.com/toc-chien

https://kicdo.com/cach-choi-tank-trong-toc-chien-lmht-wild-rift-ns128

https://kicdo.com/cach-choi-xa-thu-trong-toc-chien-lmht-wild-rift-ns127

Chi tiết bảng ngọc Tốc Chiến

Bước chân thần tốc - Tốc chiến        

Bước chân thần tốc - Tốc chiến

Tích điện năng trong quá trình tấn công và di chuyển. Cộng dồn 100 điểm, được tích điện hồi máu từ 15-85 cộng 30% sức mạnh phép thuật, thêm 30% sức mạnh công kích. Thêm 20% tốc độ trong 1s.

Đắc thắng - Tốc chiến        

Đắc thắng - Tốc chiến

Tham gia hạ gục tướng phục hồi 10% máu đã mất. Gây thêm 3% sát thương lên những kẻ địch dưới 35% máu

Kiểm Soát Điều Kiện - Tốc chiến

Kiểm Soát Điều Kiện - Tốc chiến

Nhận 8 kháng phép, 8 giáp sau 5 phút đấu.

Pack Hunter - Tốc chiến

Pack Hunter - Tốc chiến

Khi ở gần đồng minh nhận 2% tốc độ di chuyển. Đối với mỗi đồng minh duy nhất mà bạn tham gia vào một cuộc triệt hạ, bạn nhận được 50 vàng và đồng minh nhận được 50 vàng.

Chinh phục - Tốc chiến        

Chinh phục - Tốc chiến

Nhận cộng dồn chinh phục khi đánh trúng tướng bằng đòn đánh thường hoặc kỹ năng lên địch. Cộng dồn tối đa 5 lần. Khi cộng dồn hoàn toàn, gây thêm sát thương thích ứng lên tướng. Cộng dồn: 2 - 6 AD hoặc 4 - 12 AP trong 8 giây. Cộng dồn toàn bộ: 10% sát thương thích ứng cộng thêm lên tướng.

Sốc điện - Tốc chiến        

Sốc điện - Tốc chiến

Tăng từ 30 – 184 + 40% sức mạnh công kích và + 25% sức mạnh phép thuật khi tấn công bằng kỹ năng hoặc 3 đòn đánh. Hồi chiêu trong 25s.

       

Triệu hồi Aery - Tốc chiến

Mang Aery đến khi tạo sát thương cho địch bằng kỹ năng hoặc đòn đánh thường. Tăng thêm 10 – 60 cộng 20% sức mahj công kích, thêm 10% sức mạnh phép thuật. Che chắn đồng minh bằng lớp khiên.

Quyền năng bất diệt - Tốc chiến        

Quyền năng bất diệt - Tốc chiến

Gây ra sát thương phép = 4% máu tối đa với 1 đòn đánh kế tiếp lên tướng địch mỗi 4s. Đồng thời, tăng 5 máu vĩnh viễn và hồi lại 2% máu tối đa. Giảm 60% hồi máu, sát thương và tăng máu vĩnh vĩnh với các tướng đánh xa.

Dư chấn - Tốc chiến        

Dư chấn - Tốc chiến

Thêm 50 giáp và 50 kháng phép trong vòng 2,5s sau khi làm một tướng bất động. Tiếp theo, gây sát thương cho các kẻ địch xung quanh từ 12-110 cộng 4% máu tối đa.

Suối nguồn sinh mệnh - Tốc chiến        

Suối nguồn sinh mệnh - Tốc chiến

Làm giảm tốc độ của địch và đánh dấu chúng trong 4s. Hồi lại 3% máu tối đa cho tướng trong 2s.

Đạo tặc - Tốc chiến        

Đạo tặc - Tốc chiến

Sau khi sử dụng một kỹ năng, kỹ năng tiếp theo của bạn đánh hoặc tấn công vào tướng địch sẽ cho bạn một hiệu ứng vật phẩm ngẫu nhiên. Thời gian hồi chiêu: 25 giây

Spirit Walker - Tốc chiến        

Spirit Walker

Nhận 50 máu tối đa và 20% kháng làm chậm.

Loyalty - Tốc chiến        

Loyalty

Bạn nhận được 2 AR và 5 MR . Tướng đồng minh gần nhất của bạn nhận được 5 AR và 2 MR .

Regeneration        

Regeneration

Cứ sau 3 giây, hồi lại 2% máu hoặc năng lượng bị thiếu dựa trên tỷ lệ phần trăm nào thấp hơn.

Mastermind - Tốc chiến        

Mastermind

Gây thêm 10% sát thương thực lên Quái vật Sử thi và Tháp pháo. Kiếm thêm 100 vàng và 500XP khi nhận hoặc hỗ trợ thực hiện các mục tiêu này.

Hunter Genius - Tốc chiến        

Hunter Genius

Nhận 2,5% giảm thời gian hồi chiêu. Giảm thời gian hồi chiêu của tướng duy nhất giảm 1,5%.

Sweet Tooth - Tốc chiến        

Sweet Tooth

Tăng 25% khả năng chữa lành của Honyfruit, Mỗi quả cũng cung cấp 20 vàng.

Manaflow Band - Tốc chiến        

Manaflow Band

Đánh trúng tướng địch bằng kỹ năng hoặc đòn tấn công cường hóa sẽ tăng vĩnh viễn 30 năng lượng tối đa, tối đa 300 năng lượng.

Tàn bạo - Tốc chiến        

Tàn bạo - Tốc chiến

Nhận 7 AD và 2% xuyên giáp, hoặc 14 SMPT và 2% xuyên phép thuật. (Thích ứng)

Gathering Storm - Tốc chiến        

Cuồng Phong Tích Tụ

Cứ sau 2 phút, nhận được 2 AD hoặc 4 AP . (Thích ứng)

Hunter Vampirism - Tốc chiến        

Thợ Săn Hút Máu

Thêm 2% hút máu phép hoặc 2% hút máu vật lý. Tăng thêm 1% hút máu vật lý, 2 sức mạnh công kích hoặc 1% hút náu phép với 4 sức mạnh phép thuật khi tiêu diệt kẻ địch.

Weakness - Tốc chiến        

Yếu đuối

Làm suy giảm tốc độ di chuyển của tướng địch khiến chúng nhận thêm 5% sát thương trong 5 giây tiếp theo.

Champion - Tốc chiến        

Quán quân

Nhận 10% sát thương lên tướng. Mất 5% mỗi khi bạn chết cho đến khi phần thưởng biến mất.

Xương sống - Tốc chiến        

Xương sống

Thêm 10 kháng phép hoặc 10 giáp tùy theo chỉ số nào thấp hơn.

Hunter Titan - Tốc chiến        

Hunter Titan

Nhận 20 máu tối đa. Những lần hạ gục tướng duy nhất giúp tăng 20 máu tối đa và 4% độ bền.

Pathfinder - Tốc chiến        

Pathfinder

Nhận 8% tốc độ di chuyển trong bụi rậm, rừng rậm và sông khi ngoài giao tranh.

Post by Son Nguyen · in 21-11-2020 · view: 8001

Bình luận