Bảng Ngọc Olaf mùa 13 và Cách Lên Đồ mạnh nhất

Olaf mùa 13: Bảng ngọc và cách lên đồ Olaf Meta mới Chùy Hấp Huyết. Video combo Olaf và list tướng yếu hay mạnh hơn Chiến Binh Điên Cuồng tại Kicdo.

Guide Olaf mùa 13

Olaf

Update 12.22

Đấu sĩ - Vị trí:

Sát thương: Vật lý

Sức mạnh

Độ khó

Sát thương

Chống chịu

Đa dụng

Khống chế

Cơ động

Xếp hạng S-
Tỷ lệ thắng 51.28%
Tỷ lệ chọn 2.9%
Tỷ lệ Ban 2.9%

Bảng ngọc Olaf Chinh phục Rừng với Win 77.19% và Pick 49.31%

Chuẩn xác

Chinh Phục

Đắc thắng        

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh        

Chốt Chặn Cuối Cùng        


Cảm hứng

Thị Trường Tương Lai        

Vận Tốc Tiếp Cận

Linh Hoạt

Linh Hoạt

Thủ        

Bảng ngọc Olaf Chinh Phục Top với Win 67.92% và Pick 17%

Chuẩn xác

Chinh Phục

Đắc thắng        

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh        

Chốt Chặn Cuối Cùng        


Cảm hứng

Bước chân màu nhiệm        

Vận Tốc Tiếp Cận

Tấn công        

Linh Hoạt

Phòng thủ

Trang bị Olaf Rừng có tỷ lệ thắng cao nhất hiện nay

Chùy Hấp Huyết        

Vũ Điệu Tử Thần        

Giày Khai Sáng Ionia        

Chuỳ Gai Malmortius        

Rìu Đen        

Giáp Thiên Thần        

Trang bị Olaf Top có tỷ lệ thắng cao nhất hiện nay

Giày Thép Gai        

Tam Hợp Kiếm        

Vũ Điệu Tử Thần        

Chuỳ Gai Malmortius        

Giáp Gai        

Giáp Tâm Linh        

Các sự lựa chọn tình huống

Giáp Liệt Sĩ        

Rìu Đen        

Giáp Thiên Thần        

Thú Tượng Thạch Giáp        

Giáp Thiên Nhiên        

Số liệu thống kê 200 trận gần đây nhất từ các đại cao thủ

Tỷ lệ thắng
55%
200 trận
Làn đường
83%
13%
Olaf Ngọc
The Keystone Conqueror
The Rune Tree Inspiration
92%
The Keystone Conqueror
The Rune Tree Resolve
8%
Thần thoại
Stridebreaker
74%
Goredrinker
11%
Tỷ lệ chọn trang bị
Death s Dance
59%
Sterak s Gage
16%
Randuin s Omen
10%
Maw of Malmortius
9%
Force of Nature
8%
Chempunk Chainsword
6%
Tỷ lệ chọn giầy
Plated Steelcaps
74%
Ionian Boots of Lucidity
18%
Boots of Swiftness
2%
Tỷ lệ chọn PBT
Summoner Spell Ghost
92%
Summoner Spell Teleport
58%
Summoner Spell Flash
34%
2 giờ trước
Diamondprox

Diamondprox

- EUW

Katarina
VS.

3/8/7

Trừng Phạt Nguyên Thủy
Tốc Hành
Chùy Hấp Huyết
Chùy Gai Malmortius
Búa Chiến Caulfield
Giày Thép Gai
Mắt Kiểm Soát
Giáp Lụa
Mắt Xanh
Ngọc bổ trợ
Chinh Phục
Chinh Phục
Đắc Thắng
Đắc Thắng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng
Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+15-140 Máu (theo cấp)
+15-140 Máu (theo cấp)
Trang bị
00:08 Linh Hồn Mộc LongMắt XanhMắt Xanh
04:02 Dây Thép GaiMắt Kiểm Soát
06:45 Hỏa NgọcMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
10:28 Chùy Hấp HuyếtKiếm Dài
13:41 Giày Thép GaiMắt Kiểm Soát
15:08 Áo Vải
18:15 Kiếm Răng CưaKiếm DàiKiếm Dài
20:12 Búa Chiến CaulfieldChùy Gai Malmortius
21:54 Kiếm DàiGiáp Lụa
22:48 Kiếm Dài
24:34 Búa Chiến CaulfieldMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
20 giờ trước
Diamondprox

Diamondprox

- EUW

Diana
VS.

10/3/7

Trừng Phạt Nguyên Thủy
Tốc Hành
Chùy Hấp Huyết
Chùy Gai Malmortius
Đồng Hồ Ngưng Đọng
Giày Thép Gai
Giáp Lưới
Vũ Điệu Tử Thần
Máy Quét Oracle
Ngọc bổ trợ
Chinh Phục
Chinh Phục
Đắc Thắng
Đắc Thắng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng
Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+15-140 Máu (theo cấp)
+15-140 Máu (theo cấp)
Trang bị
00:10 Linh Hồn Mộc LongMắt XanhMắt Xanh
03:55 Dây Thép GaiKiếm Dài
05:39 Hồng NgọcMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
10:51 Chùy Hấp HuyếtKiếm DàiGiáp LụaMáy Quét Oracle
14:32 Giày Thép GaiKiếm Răng CưaKiếm DàiKiếm Dài
16:58 Chùy Gai MalmortiusMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
19:04 Búa Chiến CaulfieldGiáp Lụa
22:22 Vũ Điệu Tử ThầnGiáp LụaMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
23:47 Giáp LướiĐồng Hồ Ngưng Đọng
22 giờ trước
Diamondprox

Diamondprox

- EUW

Kayn
VS.

4/3/11

Trừng Phạt Nguyên Thủy
Tốc Hành
Chùy Hấp Huyết
Rìu Mãng Xà
Giày Thép Gai
Kiếm Dài
Kiếm Dài
Máy Quét Oracle
Ngọc bổ trợ
Chinh Phục
Chinh Phục
Đắc Thắng
Đắc Thắng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng
Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+15-140 Máu (theo cấp)
+15-140 Máu (theo cấp)
Trang bị
00:16 Linh Hồn Mộc LongMắt XanhMáy Quét Oracle
05:21 Dây Thép GaiKiếm DàiKiếm Dài
10:53 Chùy Hấp HuyếtGiày Thép GaiCuốc Chim
13:41 Rìu TiamatKiếm DàiKiếm Dài
16:05 Búa Chiến CaulfieldKiếm DàiMắt Kiểm Soát
17:54 Rìu Mãng XàKiếm DàiMắt Kiểm Soát
20:04 Kiếm Dài
23 giờ trước
DnDn

DnDn

- KR

Gangplank
VS.

16/2/9

Dịch Chuyển
Tốc Hành
Chùy Phản Kích
Khiên Băng Randuin
Rìu Mãng Xà
Giày Thép Gai
Vũ Điệu Tử Thần
Giáp Tâm Linh
Máy Quét Oracle
Ngọc bổ trợ
Chinh Phục
Chinh Phục
Đắc Thắng
Đắc Thắng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy
Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận
+10% Tốc độ Đánh
+10% Tốc độ Đánh
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+6 Giáp
+6 Giáp
Trang bị
00:09 Khiên DoranMắt XanhBình Máu
04:19 Rìu Nhanh Nhẹn
06:24 Cuốc ChimThuốc Tái Sử Dụng
10:17 Chùy Phản Kích
12:20 Giày Thép GaiKiếm DàiMáy Quét Oracle
14:42 Rìu TiamatHuyết Trượng
16:37 Búa Chiến Caulfield
18:14 Rìu Mãng XàGiáp Lụa
20:11 Giáp Cai NgụcĐai Khổng Lồ
21:54 Khiên Băng Randuin
25:06 Cuốc ChimGiáp LướiVũ Điệu Tử Thần
30:12 Giáp Tâm Linh
Một ngày trước
Diamondprox

Diamondprox

- EUW

Master Yi
VS.

6/1/5

Trừng Phạt Nguyên Thủy
Tốc Hành
Chùy Hấp Huyết
Linh Hồn Mộc Long
Giày Thép Gai
Rìu Tiamat
Búa Chiến Caulfield
Máy Quét Oracle
Ngọc bổ trợ
Chinh Phục
Chinh Phục
Đắc Thắng
Đắc Thắng
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng
Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+9 Sức mạnh Thích ứng
+15-140 Máu (theo cấp)
+15-140 Máu (theo cấp)
Trang bị
00:17 Linh Hồn Mộc LongBình MáuMắt Xanh
03:53 Dây Thép GaiHồng NgọcMắt Kiểm Soát
07:29 Búa Chiến CaulfieldMắt Kiểm SoátMắt Kiểm Soát
08:58 Chùy Hấp Huyết
12:11 Giày Thép GaiCuốc Chim
14:18 Rìu TiamatBúa Chiến CaulfieldMáy Quét Oracle

Tướng khắc chế Olaf trong Rừng

Tướng yếu hơn Olaf trong Rừng

Tướng khắc chế Olaf đường trên

Anh em có muốn biết Warwick mùa 13 cách tăng bảng ngọc và lên đồ mới nhất như thế nào không.

Cách lên đồ Olaf>

Bảng Ngọc bổ trợ Olaf

Vị trí của Olaf

  • Đường trên
  • Rừng

Phép bổ trợ Olaf

Tốc biếnThiêu đốt + Trừng phạt

Cách lên đồ Olaf

Đi Rừng

Cách lên đồ Olaf Rừng

Chùy Hấp Huyết đang là key lên đồ cho Olaf khi mang đến thời gian hồi chiêu, sát thương, máu và khả năng trụ giao tranh khủng khiếp.

Bên cạnh đó nếu bạn bật W sẽ cường hóa khả năng hồi máu thêm từ Chùy Hấp Huyết kết hợp với móng vuốt Sterak bất tử trong giao tranh là có thật.

Với nội tại càng ít máu càng nhiều sát thương, đánh càng nhanh việc solo với Olaf là điều quá khó khăn.

Bảng kỹ năng Olaf

Thứ tự nâng kỹ năng Olaf

Thứ tự nâng kỹ năng Olaf

Chi tiết kỹ năng Olaf

Điên CuồngĐiên Cuồng

Cứ mỗi 1% máu mất đi, Tốc độ Đánh của Olaf được tăng lên 1%.

Phóng rìuPhóng rìu

Tiêu hao: 60
Khoảng cách: 1000

Olaf quẳng rìu xuống đất tại vị trí mục tiêu, gây sát thương lên những đơn vị nó xuyên qua và làm chậm Tốc độ Di chuyển của chúng. Nếu Olaf nhặt lại chiếc rìu, thời gian hồi kĩ năng giảm đi 4.5 giây.

Olaf ném rìu vào vị trí chỉ định, gây 80/125/170/215/260 (+) sát thương vật lý lên kẻ địch nó bay qua và làm chậm chúng đi 29/33/37/41/45% trong tối đa 2.5 giây. Rìu bay càng xa thì làm chậm càng kéo dài, nhưng không bao giờ ngắn hơn 1.5 giây.

Nếu Olaf nhặt được rìu, hồi chiêu của kỹ năng này được giảm 4.5 giây.

Rìu MáuRìu Máu

Tiêu hao: 30
Khoảng cách: 700

Tốc độ Đánh của Olaf được gia tăng , bên cạnh đó hắn cũng được nhận Hút Máu và tăng giá trị hồi máu từ mọi nguồn dựa trên số máu hắn đã tổn thất.

Trong 6 giây, Olaf nhận thêm 14/16/18/20/22% Hút Máu, đồng thời Tốc độ Đánh được tăng thêm 55/65/75/85/95%.

Trong suốt thời gian này, Olaf nhận thêm 1% hiệu lực hồi máu từ mọi nguồn theo mỗi 2% Máu đã tổn thất.

Bổ CủiBổ Củi

Khoảng cách: 325

Đòn đánh của Olaf mạnh tới mức gây sát thương chuẩn lên cả hắn và mục tiêu, và được trả lại số Máu đã tổn thất nếu hắn tiêu diệt được mục tiêu.

Olaf bổ rìu đầy hung hãn, gây 70/115/160/205/250 (+) sát thương chuẩn lên mục tiêu. Tiêu hao của kỹ năng này bằng 30% tổng sát thương gây ra, nhưng được hoàn trả nếu kỹ năng tiêu diệt được mục tiêu.

Đòn đánh thường làm giảm hồi chiêu Bổ Củi đi 1 giây.

Tận Thế RagnarokTận Thế Ragnarok

Khoảng cách: 400

Olaf miễn nhiễm với các trạng thái vô hiệu hóa.

Nội tại: Olaf nhận được 20/30/40 Giáp và 20/30/40 Kháng Phép.

Kích hoạt: Olaf loại bỏ tất cả khống chế trên mình rồi trở nên miễn nhiễm với chúng trong 6 giây. Ngoài ra Olaf còn được nhận 20/45/70% Tốc độ Di chuyển cộng thêm về phía tướng địch trong 1 giây. Suốt thời gian này, Olaf mất điểm cộng nội tại của Tận Thế Ragnarok nhưng bù lại nhận được Sức mạnh Công kích (15/20/25 + 30% tổng Sức mạnh Công kích của hắn).

Cách chơi Olaf

Khi trừng phạt quái rừng nhớ bật W sẽ giúp Olaf tăng khả năng hồi máu kể cả lúc ăn quả hồi phục cũng cho tác dụng tương tự.

Trong giao tranh không nhất thiết phải lao vào bắt xạ thủ bằng được cứ căn đủ dame kết liễu được tướng nào thì làm.

Vòng rừng Olaf

Vòng rừng Olaf đội đỏ

Vòng rừng Olaf đội đỏ

Vòng rừng Olaf đội xanh

Vòng rừng Olaf đội xanh

Điểm mạnh & yếu Olaf

Khắc chế Olaf

Đối thủ đường trên

Đối thủ trong Rừng

Bình luận


Tips

R có thể né CC do đó hãy tập trung vào tuyến sau của địch để đạt hiệu quả cao nhất. Olaf 1vs1 rất mạnh và thậm chí có thể tự ăn rồng ko cần giúp đỡ. Mạnh ở đầu trận nên cần đi gank sớm.

Tướng mới anh em

Nilah
Nilah
Renata Glasc
Renata
K'Sante
K'Sante